dư hưởng

dư hưởng

Dư hưởng của bản nhạc du dương vẫn còn trong phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Âm vang còn lại sau khi âm thanh chính đã tắt: " hưởng" chỉ những âm thanh yếu ớt, kéo dài sau khi nguồn phát âm thanh chính đã ngừng.
    • Ảnh hưởng, tác động còn sót lại: " hưởng" cũng được dùng để chỉ những hiệu ứng, tác động kéo dài sau khi một sự kiện hoặc hành động chính đã kết thúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng chuông ngân vang rồi tắt dần, chỉ còn lại hưởng trong không gian. (Âm thanh cuối cùng còn vọng lại sau tiếng chuông.)
    • Bài phát biểu của ông ấy đã để lại hưởng sâu sắc trong lòng người nghe. (Ảnh hưởng lâu dài từ bài nói đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " hưởng của quá khứ": ảnh hưởng kéo dài từ những sự kiện đã qua.
    • Những tập tục cổ xưa vẫn còn hưởng đến đời sống hiện tại. (Tác động còn sót lại của truyền thống .)
  • " hưởng nghệ thuật": hiệu ứng thẩm mỹ kéo dài sau khi thưởng thức tác phẩm.
    • Bức tranh ấy tạo nên hưởng nghệ thuật mạnh mẽ trong lòng người xem. (Cảm xúc suy nghĩ còn đọng lại sau khi xem tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Âm hưởng (danh từ): âm thanh vang vọng, thường dùng trong âm nhạc hoặc văn học.
    • Âm hưởng của bài hát vẫn còn vang vọng trong tâm trí. (Giai điệu còn đọng lại.)
  • Tàn hưởng (danh từ): âm thanh còn sót lại sau khi nguồn âm đã tắtgần nghĩa với " hưởng".
    • Tàn hưởng của tiếng đàn vọng vào đêm khuya. (Âm thanh yếu ớt cuối cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vang vọng: âm thanh hoặc ảnh hưởng còn kéo dài.
  • Dư âm: âm thanh hoặc cảm xúc còn đọng lại sau sự kiện.
  • Tác động còn lại: ảnh hưởng kéo dài sau sự việc.
Thành ngữ liên quan
  • hưởng vang xa: ảnh hưởng lan tỏa kéo dài rộng khắp.
    • Quyết định của hội đồng đã hưởng vang xa đến các thế hệ sau. (Tác động lâu dài rộng lớn.)

Từ chứa "dư hưởng"